Welcome to Daejung!
  • 0963571612
  • 04 35 502 054
  • tung.daejung@gmail.com
Thông tin liên hệ

Hỗ trợ trực tuyến

Hoặc Để lại số điện thoại để nhận được tư vấn tốt nhất

Vải địa kĩ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi vải phân bố ngẫu nhiên (100% polypropylene hoặc 100% polyester) không theo một hướng nhất định nào.

  • Các sợi vải được liên kết với nhau bằng phương pháp xuyên kim, ép nhiệt.

Dây chuyền sản xuất vải địa kỹ thuật không dệt

 

CHỨC NĂNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT:

  • Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật không dệt có tính năng cường lực chịu kéo cao, độ bền kéo mối ghép nối tốt nên luôn là sự lựa chọn hoàn hảo cho các chủ thầu công trình vừa đảm bảo được hiệu quả mà lại tiết kiệm chi phí các dự án phục hồi các ô hay khu vực đất yếu như đầm, ao bùn.
  • Chức năng gia cường: Với đặc tính chịu kéo cao, Vải địa kỹ thuật không dệt  đã được tin tưởng để ứng dụng vào thi công gia cố cốt cho đất một cường độ chịu kéo nào đó nhất định.
  • Phân cách ổn định nền đường: Nhờ tính năng cường độ chịu kéo và ứng suất cao nên Vải địa kỹ thuật không dệt được sử dụng làm lớp phân cách giữa nền đất đắp và đất yếu nhằm duy trì chiều dày đất đắp và tăng khả năng chịu tải của nền đường.
  • Chống xói mòn, lọc và tiêu thoát nước: Vải địa kỹ thuật không dệt  được sử dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thuỷ lợi, kè sông, biển, nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lực thuỷ động từ bên trong bờ, mái dốc; và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòm như sóng, gió, mưa...

ỨNG DỤNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT

Vải địa kỹ thuật không dệt  được sử dụng phổ biến trong các công trình, dự án về lĩnh vực giao thông, thủy lợi, môi trường như:

  • Các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay,...
  • Các khu vực bãi đỗ, kho hàng, khu vực bốc dỡ hàng, nhà xưởng công nghiệp,...
  • Đê kè sông biển, hố chứa chất nhiễm bẩn...

BẢNG QUY CÁCH VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT

Các chỉ tiêu

Tiêu chuẩn

Đơn vị

PH6

PH 7

PH 8

PH 9

PH 12

PH 15

PH 17

PH 20

PH 25

PH 28

PH 40

1.   Trọng lượng đơn vị

ASTMD 5261

g/m2

100

110

120

130

160

200

240

280

350

400

560

2.   Độ dày P = 2Kpa

ASTMD 5199

mm

0.8

0.9

0.9

1.0

1.2

1.4

1.5

1.65

2.0

2.2

3.0

3. Chiều dài cuộn

ISO

m

250

250

250

250

200

175

150

125

100

100

100

4. Cường độ chịu kéo

ASTMD 4595

KN/m

6

7

8

9.5

12.5

15.5

17.5

20.0

25.0

28.5

40.0

5. Độ dãn dài khi đứt

ASTMD 4595

%

60/65

60/65

60/65

60/70

60/70

60/70

65/70

65/70

65/70

70/70

70/70

6. Sức kháng xé hình thang

ASTMD 4533

N

160

180

200

225

295

355

400

450

510

595

900

7. Sức kháng thủng CBR

DIN 54307

N

1200

1400

1500

 

1600

 

1900

 

2500

 

2700

 

2800

 

4100

 

4500

 

6200

8. Sức kháng thủng thanh

ASTMD 4833

N

170

190

220

 

250

 

 

350

 

420

 

520

 

580

 

750

 

820

 

1100

9. Rơi côn

BS 6906/6

mm

30

29

28

27

24

20

18

17

11

9

5

10. Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước

BS

6906/3

1/m2/sec

215

200

190

175

140

120

85

80

60

50

30

11. Kích thước lỗ 090

EN ISO 12956

micron

135

130

125

120

110

90

80

75

75

60

50

 

Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ:

Văn phòng Dae Jung

Địa chỉ: Số 54, Ngõ 358/25 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.

ĐT: 04 35 502 054

Di động:0963571612

Email:

Bình luận facebook

Thông báo